| Model | Bộ vi xử lý Intel Core i3 gen 12th |
| Số hiệu bộ xử lí | i3-12100 |
| Số lõi | 4 |
| Số luồng | 8 |
| Tần số turbo tối đa | 4.30 GHz |
| Tần số turbo tối đa của lõi hiệu suất | 4.30 GHz |
| Tần số cơ bản của lõi hiệu suất | 3.30 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 12 MB Intel Smart Cache |
| Total L2 cache | 5 MB |
| Công suất cơ bản | 60 W |
| Công suất tối đa | 89 W |
| Các loại bộ nhớ | Up to DDR5 4800 MT/s Up to DDR4 3200 MT/s |
| Dung lượng tối đa | 128 GB |
| Bộ nhớ đa kênh | 2 |
| Băng thông hỗ trợ tối đa | 76.8 GB/s |
| Đồ họa | Đồ họa Intel UHD 730 |
| Tần số cơ sở đồ họa | 300 MHz |
| Tần số động đồ họa tối đa | 1.40 GHz |
| Đầu ra đồ họa | eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1 |
| Độ phân giải tối đa | HDMI: 4096 x 2160 @ 60Hz DP: 7680 x 4320 @ 60Hz eDP – Integrated Flat Panel: 5120 x 3200 @ 120Hz |
| Hỗ Trợ DirectX | 12 |
| Hỗ Trợ OpenGL | 4.5 |
| Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel | Có |
| Công nghệ video HD rõ nét Intel | Có |
| Số màn hình được hỗ trợ | 4 |
| ID thiết bị | 0x4692 |
| Hỗ trợ OpenCL | 2.1 |
| Direct Media Interface (DMI) Revision | 4.0 |
| Phiên bản PCI Express | 5.0 and 4.0 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1×16+4, 2×8+4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 20 |
| Hỗ trợ socket | FCBGA1700, FCLGA1700 |
| Cấu hình CPU tối đa | 1 |
| Kích thước | 45.0 mm x 37.5 mm |
Giới thiệu CPU Intel Core i3-12100 ( Socket 1700 | Alder Lake )
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI “ƯU ĐÃI SINH VIÊN – TẶNG NGAY TIỀN MẶT”
- Bộ Sưu Tập Sản Phẩm: 12th Generation Intel® Core™ i3 Processors
-
Tên mã: Alder Lake trước đây của các sản phẩm
- Số hiệu Bộ xử lý: i3-12100
Thế hệ Intel Core i3 thứ 12 có nâng cấp gì?
- Hỗ trợ PCI-E Gen 5 mới nhất có băng thông gấp đôi Gen 4
- Nhân đồ họa tích hợp (trên các model không có ký tự F) UHD 770 mạnh hơn, có khả năng xuất hình đạt độ phân giải 8K.
- Sức mạnh trên mỗi nhân được tăng rất nhiều so với thế hệ 11
Thông tin kỹ thuật CPU
- Số lõi: 4
- # of Performance-cores: 4
- # of Efficient-cores: 0
- Số luồng: 8
- Tần số turbo tối đa: 4.30 GHz
- Performance-core Max Turbo Frequency: 4.30 GHz
- Performance-core Base Frequency: 3.30 GHz
- Bộ nhớ đệm: 12 MB Intel® Smart Cache
- Total L2 Cache: 5 MB
- Processor Base Power: 60 W
- Maximum Turbo Power: 89 W
Thông số bộ nhớ
- Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ): 128 GB
- Các loại bộ nhớ: Up to DDR5 4800 MT/s | Up to DDR4 3200 MT/s
- Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa: 2
- Băng thông bộ nhớ tối đa: 76.8 GB/s
Tính tương thích
CPU Intel Core i3-12100 sử dụng Socket LGA 1700 hoàn toàn mới và có thể chạy được trên các bo mạch chủ H610, B660, H670 & Z690.
Intel Core i3 dành cho ai?
Là CPU tầm trung nhắm đến hiệu năng trên giá của Intel, Core i3 sẽ phù hợp cho các bộ máy từ tầm trung đến cao cấp, phục vụ mục đích làm việc, Gaming với mức giá vô cùng hợp lý.

Đồ họa Bộ xử lý của i3-12100
- Đồ họa bộ xử lý: Đồ họa Intel® UHD 730
- Tần số cơ sở đồ họa: 300 MHz
- Tần số động tối đa đồ họa: 1.40 GHz
- Đầu ra đồ họa: eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1
- Đơn Vị Thực Thi: 24
- Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI): 4096 x 2160 @ 60Hz
- Độ Phân Giải Tối Đa (DP): 7680 x 4320 @ 60Hz
- Độ Phân Giải Tối Đa (eDP – Integrated Flat Panel): 5120 x 3200 @ 120Hz
- Hỗ Trợ DirectX*: 12
- Hỗ Trợ OpenGL*: 4.5
- Multi-Format Codec Engines: 1
- Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®: Có
- Công nghệ video HD rõ nét Intel®: Có
- Số màn hình được hỗ trợ: 4
- ID Thiết Bị: 0x4692
- OpenCL* Support: 2.1
Các tùy chọn mở rộng i3-12100
- Direct Media Interface (DMI) Revision: 4.0
- Max # of DMI Lanes: 8
- Khả năng mở rộng: 1S Only
- Phiên bản PCI Express: 5.0 and 4.0
- Cấu hình PCI Express: Up to 1×16+4, 2×8+4
- Số cổng PCI Express tối đa: 20
Thông số gói
- Hỗ trợ socket: FCLGA1700
- Cấu hình CPU tối đa: 1
- Thông số giải pháp Nhiệt: PCG 2020C
- TJUNCTION: 100°C
- Kích thước gói: 45.0 mm x 37.5 mm
Các công nghệ tiên tiến
- Intel® Gaussian & Neural Accelerator: 3.0
- Intel® Thread Director: Không
- Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost): Có
- Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™: Có
- Công Nghệ Intel® Speed Shift: Có
- Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0: Không
- Công nghệ Intel® Turbo Boost: 2.0
- Công nghệ siêu Phân luồng Intel®: Có
- Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x): Có
- Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d): Có
- Intel® VT-x với bảng trang mở rộng: Có
- Intel® 64: Có
- Bộ hướng dẫn: 64-bit
- Phần mở rộng bộ hướng dẫn: Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
- Trạng thái chạy không: Có
- Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao: Có
- Công nghệ theo dõi nhiệt: Có
- Intel® Volume Management Device (VMD): Có

Bảo mật & độ tin cậy
- Intel® AES New Instructions: Có
- Khóa bảo mật: Có
- Intel® OS Guard: Có
- Bit vô hiệu hoá thực thi: Có
- Intel® Boot Guard: Có
- Điều Khiển Thực Thi Theo Từng Chế Độ (MBE): Có
- Intel® Control-Flow Enforcement Technology: Có
các bạn có thể tham khảo thểm trên trang website nhà sản xuất : https://www.intel.vn/content/www/vn/vi/products/sku/134584/intel-core-i312100-processor-12m-cache-up-to-4-30-ghz/specifications.html


















