Mục lục
| Sản phẩm | CPU |
| Hãng sản xuất | Intel |
| Model | Core i5-11400F |
| Socket | FCLGA1200 |
| Tốc độ cơ bản | 2.60 GHz |
| Cache | 12 MB |
| Nhân CPU | 6 |
| Luồng CPU | 12 |
| VXL đồ họa | Intel® UHD Graphics 730 |
| Bộ nhớ hỗ trợ | Tối đa 128GB DDR4-3200Mhz |
| Dây chuyền công nghệ | 14 nm |
| Điện áp tiêu thụ tối đa | 65 W |
Đánh giá chi tiết CPU Intel Core i5-11400F
Thông số kỹ thuật tuyệt vời cho gaming
CPU Intel Core i5-11400F là bộ vi xử lý thuộc thế hệ 11 từ nhà Intel. Được sản xuất dựa trên tiến trình 14nm và sở hữu cho mình 6 nhân 12 luồng cho khả năng xử lý nhiều tác vụ mạnh mẽ trong cùng thời điểm. Cùng xung nhịp cơ bản đạt 2.60 GHz và turbo boost lên đến 4.40 GHz cho i5-11400F tốc độ cùng hiệu suất xử lý nhanh chóng, cho dù đó là render video hay chơi game.

Mức tiêu thụ điện thấp giúp tiết kiệm
Intel cho i5-11400F trang bị một mức tiêu thụ điện năng khá thấp, 65 W. Đi kèm là chiếc quạt tản nhiệt, CPU Intel Core i5-11400F vừa có khả năng tiết kiệm chi phí về điện cùng phần làm mát. Tuy nhiên bạn vẫn nên cân nhắc về việc trang bị thêm những quạt tản nhiệt để hỗ trợ cho khả năng tản nhiệt tốt nhất có thể.

Băng thông RAM lớn hỗ trợ ép xung
CPU Intel Core i5-11400F được trang bị mức RAM được hỗ trợ tăng khoảng 20% từ 2666 MHz lên 3200 MHz khi chạy ở mức mặc định. CPU Gen 11 được trang bị khả năng ép xung trên tất cả mainboard sử dụng chipset 500 series như mainboard B560, chưa cần đến Z590.

Tính tương thích
CPU Intel Core i5-11400F vẫn sử dụng socket LGA 1200 và có thể chạy được trên các bo mạch chủ H470, Z490 (sau khi update Bios) và các bo mạch chủ thế hệ mới H510, B560, Z590.
Intel Core i5 dành cho ai?
Với 6 nhân 12 luồng và hiệu năng trên mỗi nhân được nâng cấp, Intel Core i5 sẽ phù hợp cho các bộ máy tầm trung, phục vụ mục đích Stream, Gaming hoặc làm việc với các phần mềm chuyên dụng.
Thông số gói
- Hỗ trợ socket:FCLGA1200
- Cấu hình CPU tối đa:1
- Thông số giải pháp Nhiệt:PCG 2019C
- TJUNCTION100°C
- Kích thước gó:37.5 mm x 37.5 mm
Các công nghệ tiên tiến
- Intel® Gaussian & Neural Accelerator:2.0
- Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost):Có
- Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane:Có
- Intel® Thermal Velocity Boost:Không
- Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 :Không
- Công nghệ Intel® Turbo Boost :2.0
- Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro:Không
- Công nghệ siêu Phân luồng Intel® :Có
- Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) :Có
- Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) :Có
- Intel® VT-x với bảng trang mở rộng :Có
- Intel® 64 :Có
- Bộ hướng dẫn:64-bit
- Phần mở rộng bộ hướng dẫn:Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2, Intel® AVX-512
- Trạng thái chạy không:Có
- Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao:Có
- Công nghệ theo dõi nhiệt:Có
- Công nghệ bảo vệ danh tính Intel® :Có
- Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP):Không
Thông số bộ nhớ
- Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ):128 GB
- Các loại bộ nhớ:DDR4-3200
- Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa:2
- Băng thông bộ nhớ tối đa:50 GB/s
- Hỗ trợ Bộ nhớ ECC :Không
Các tùy chọn mở rộng
- Khả năng mở rộng:1S Only
- Phiên bản :PCI Express4.0
- Cấu hình: PCI Express ‡Up to 1×16+1×4, 2×8+1×4, 1×8+3×4
- Số cổng: PCI Express tối đa20
Bảo mật & độ tin cậy
- Intel® AES New Instructions:Có
- Khóa bảo mật:Có
- Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX):Không
- Intel® OS Guard:Có
- Công nghệ Intel® Trusted Execution :Không
- Bit vô hiệu hoá thực thi :Có
- Intel® Boot Guard:Có
CPU Intel Core i5-11400F
Chi tiết xem tại : https://ark.intel.com/content/www/vn/vi/ark/products/212271/intel-core-i511400f-processor-12m-cache-up-to-4-40-ghz.html


















