Thông số kỹ thuật của ổ SSD ADATA 512Gb M.2 NVMe có thể khác nhau tùy vào model cụ thể. Tuy nhiên, dưới đây là một số thông số chung của ổ đĩa này:
|
Hãng |
ADATA |
|
Dung lượng |
512GB |
|
Kích thước: |
M.2 2280 |
|
Kết nối |
M.2 NVMe |
|
NAND |
3D-NAND |
|
Tốc độ đọc tuần tự |
từ 1.500 MB/s đến 3.500 MB/s |
|
Tốc độ ghi tuần tự |
từ 500 MB/s đến 3.000 MB/s |
|
– Tốc độ đọc ngẫu nhiên |
từ 100.000 IOPS đến 350.000 IOPS |
|
Tốc độ ghi ngẫu nhiên |
từ 250.000 IOPS đến 650.000 IOPS |
|
Giao diện |
PCIe Gen3 x4 hoặc PCIe Gen4 x4 |
|
Kích thước |
2280 (22mm x 80mm) |
Nâng cao năng suất làm việc
Với sự phát triển của công nghệ ngày càng nhanh, giờ đây công nghệ sản xuất SSD đặc biệt là M.2 SSD ngày càng phát triển mạnh và việc tiếp xúc với công nghệ lưu trữ mới này của người dùng cũng theo đó mà trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Việc sử dụng ổ cứng M.2 SSD để tăng tốc độ hoạt động của máy tính đã trở thành 1 điều tất yếu trong những năm trở lại đây, đối với những người sử dụng laptop thì điều này lại càng quan trọng hơn bởi vì ổ cứng M.2 SSD có khả năng đem lại hiệu năng hoạt động rất cao nhưng lại có kích thước nhỏ hơn các ổ cứng 2.5″ và 3.5″ thông thường rất nhiều. Chính điều này đã giúp cho ổ cứng M.2 SSD ngày càng được nhiều người sử dụng lựa chọn.
Điểm mạnh của ổ cứng SSD ADATA 512Gb M.2 NVMe Siêu tốc bao gồm:
– Tốc độ đọc/ghi nhanh hơn so với ổ cứng HDD truyền thống.
– Khả năng xử lý dữ liệu và tải ứng dụng nhanh hơn.
– Tiết kiệm năng lượng và tản nhiệt tốt hơn.
– Dung lượng lớn và đáp ứng nhu cầu lưu trữ thông tin của người dùng.
– Độ bền và độ tin cậy cao hơn so với ổ cứng HDD.
























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.